ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信号强度
xìn hào qiáng dù
cường độ tín hiệu
Hán việt: tín hiệu cường độ
—

Gợi nhớ

Từ "信号强度" (xìn hào qiáng dù) mang nghĩa "cường độ tín hiệu", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 强 (qiáng / jiàng - cường): "Mạnh mẽ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 强: Cánh cung cứng cáp (弓) dù trải qua bao thử thách (虽) vẫn bắn tên đi xa vạn dặm, thể hiện ý chí mạnh mẽ, hùng mạnh (强). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

信号强度
xìn hào qiáng dù
cường độ tín hiệu
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
强
qiáng / jiàng • cường
Mạnh mẽ
弓
Bộ Cung
Cây cung giương căng đầy uy lực
虽
Chữ Tuy
Dù gặp khó khăn vẫn bền bỉ
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cường độ tín hiệu
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的shǒujī手机xìnhào信号qiángdù强度hěn很mǎn满。
Cường độ tín hiệu điện thoại ở đây rất đầy.
Mobile phone signal strength here is very strong.
diàntī电梯lǐ里xìnhào信号qiángdù强度jiàoruò较弱。
Trong thang máy cường độ tín hiệu khá yếu.
Signal strength inside the elevator is relatively weak.
qǐng请jiǎnchá检查wúxiàn无线wǎngluò网络de的xìnhào信号qiángdù强度。
Xin hãy kiểm tra cường độ tín hiệu của mạng không dây.
Please check the Wi-Fi signal strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây