ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电信号
diàn xìn hào
Tín hiệu điện
Hán việt: điện tín hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "电信号" (diàn xìn hào) mang nghĩa "Tín hiệu điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

电信号
diàn xìn hào
Tín hiệu điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tín hiệu điện
Ví dụ (3)
chuángǎnqì传感器bǎ把yālì压力zhuǎnhuàn转换chéng成diànxìnhào电信号。
Cảm biến chuyển đổi áp lực thành tín hiệu điện.
The sensor converts pressure into electrical signals.
diànxìnhào电信号yánzhe沿着tóngxiàn铜线chuánshū传输。
Tín hiệu điện truyền dọc theo dây đồng.
Electrical signals transmit along copper wires.
yòng用shìbōqì示波器guānchá观察diànxìnhào电信号bōxíng波形。
Dùng máy hiện sóng quan sát dạng sóng tín hiệu điện.
Observe electrical signal waveforms with an oscilloscope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây