ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音乐会
yīnyuèhuì
buổi hòa nhạc
Hán việt: âm nhạc hội
场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "音乐会" (yīnyuèhuì) mang nghĩa "buổi hòa nhạc", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

音乐会
yīnyuèhuì
buổi hòa nhạc
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi hòa nhạc
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚yǒu有yì一chǎng场yīnyuèhuì音乐会。
Tối nay có một buổi hòa nhạc.
There is a concert tonight.
wǒ我mǎi买le了yīnyuèhuì音乐会de的piào票。
Tôi đã mua vé hòa nhạc.
I bought tickets for the concert.
yīnyuèhuì音乐会bādiǎn八点kāishǐ开始。
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ.
The concert starts at eight o'clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây