ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内需
nèixū
nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
Hán việt: nội nhu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "内需" (nèixū) mang nghĩa "nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 需 (xū - nhu): "Cần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 需: Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需).

Thành phần cấu tạo

内需
nèixū
nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
需
xū • nhu
Cần
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhu cầu nội địa, nhu cầu trong nước
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府chūtái出台le了yíxìliè一系列zhèngcè政策yǐ以kuòdà扩大nèixū内需。
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách nhằm mở rộng nhu cầu trong nước.
The government introduced a series of policies to expand domestic demand.
jiàngdī降低lìlǜ利率yǒuzhùyú有助于cìjī刺激nèixū内需。
Việc giảm lãi suất góp phần kích thích nhu cầu nội địa.
Lowering interest rates helps stimulate domestic demand.
xiāofèi消费shì是lādòng拉动nèixū内需de的zhòngyào重要dònglì动力。
Tiêu dùng là động lực quan trọng để thúc đẩy nhu cầu trong nước.
Consumption is an important driver of domestic demand.
yóuyú由于nèixū内需bùzú不足,xǔduō许多qǐyè企业de的xiāoshòu'é销售额xiàjiàng下降le了。
Do nhu cầu nội địa thiếu hụt, doanh số bán hàng của nhiều doanh nghiệp đã sụt giảm.
Due to insufficient domestic demand, many companies saw a decline in sales.
jīngjì经济zēngzhǎng增长bù不néng能zhǐ只kào靠chūkǒu出口,hái还bìxū必须yīkào依靠nèixū内需。
Tăng trưởng kinh tế không thể chỉ dựa vào xuất khẩu mà còn phải dựa vào nhu cầu trong nước.
Economic growth cannot rely solely on exports; it must also depend on domestic demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây