ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
净房
jìngfáng
Phòng sạch sẵn sàng / Clean room
Hán việt: tịnh phòng
—

Gợi nhớ

Từ "净房" (jìngfáng) mang nghĩa "Phòng sạch sẵn sàng / Clean room", kết hợp bởi 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

净房
jìngfáng
Phòng sạch sẵn sàng / Clean room
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng sạch sẵn sàng / Clean room
Ví dụ (3)
kèrén客人yǐjīng已经zài在dàtáng大堂děngdài等待le了,qǐng请gàosu告诉kèfángbù客房部yōuxiān优先dǎsǎo打扫chū出yì一jiān间jìngfáng净房。
Khách đã đợi ở sảnh rồi, vui lòng báo bộ phận buồng phòng ưu tiên dọn ra một phòng sạch sẵn sàng.
The guest is already waiting in the lobby; please ask the housekeeping department to prioritize cleaning a room so it is ready.
zhíbān值班zhǔguǎn主管quèrèn确认kèfáng客房zhìliàng质量hégé合格hòu后,zài在xìtǒng系统lǐ里bǎ把gāi该fángjiān房间zhuàngtài状态gēnggǎi更改wèi为jìngfáng净房。
Giám sát ca trực sau khi xác nhận chất lượng phòng đạt chuẩn đã đổi trạng thái phòng này trên hệ thống thành phòng sạch.
After confirming that the room met quality standards, the duty supervisor updated the room's status to clean in the system.
qiántái前台zhǐ只yǔnxǔ允许xiàng向kèrén客人fēnpèi分配xìtǒng系统lǐ里biāojì标记wèi为jìngfáng净房de的fángjiān房间。
Lễ tân chỉ được phép phân phối phòng cho khách đối với các phòng được đánh dấu là phòng sạch trên hệ thống.
The front desk is only permitted to assign rooms to guests if they are marked as clean and ready in the system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây