ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
售价
shòujià
giá bán
Hán việt: thụ giá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "售价" (shòujià) mang nghĩa "giá bán", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

售价
shòujià
giá bán
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá bán
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款shǒujī手机de的shòujià售价shì是duōshao多少?
Giá bán của mẫu điện thoại này là bao nhiêu?
What is the selling price of this phone?
zhè这liàng辆qìchē汽车de的shòujià售价tài太gāo高le了。
Giá bán của chiếc ô tô này quá cao.
The selling price of this car is too high.
chǎnpǐn产品de的shíjì实际shòujià售价kěnéng可能huì会yǒusuǒbùtóng有所不同。
Giá bán thực tế của sản phẩm có thể sẽ có chút khác biệt.
The actual selling price of the product may vary.
tāmen他们juédìng决定jiàngdī降低shāngpǐn商品de的shòujià售价yǐ以xīyǐn吸引gùkè顾客。
Họ quyết định giảm giá bán của hàng hóa để thu hút khách hàng.
They decided to lower the selling price of the goods to attract customers.
jiànyì建议língshòu零售jià价hé和zuìzhōng最终shòujià售价bù不yíyàng一样。
Giá bán lẻ đề xuất và giá bán cuối cùng không giống nhau.
The suggested retail price is different from the final selling price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây