ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出售
chūshòu
Được bán
Hán việt: xuất thụ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出售" (chūshòu) mang nghĩa "Được bán", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 售 (shòu - thụ): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).

Thành phần cấu tạo

出售
chūshòu
Được bán
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Được bán
Ví dụ (3)
zhè这tào套fángzi房子zhèngzài正在chūshòu出售。
Căn nhà này đang được bán.
This house is currently for sale.
diàn店lǐ里chūshòu出售gè各zhǒng种sùliào塑料dàizi袋子。
Trong cửa hàng bán đủ loại túi nhựa.
The shop sells various kinds of plastic bags.
jiù旧xiàngjī相机kěyǐ可以chūshòu出售gěi给èrshǒu二手diàn店。
Máy ảnh cũ có thể bán cho cửa hàng đồ cũ.
The old camera can be sold to a secondhand shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây