ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预售
yùshòu
bán trước
Hán việt: dự thụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "预售" (yùshòu) mang nghĩa "bán trước", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 售 (shòu - thụ): "bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售).

Thành phần cấu tạo

预售
yùshòu
bán trước
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bán trước
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机jiāng将yú于míngtiān明天kāishǐ开始yùshòu预售。
Chiếc điện thoại di động mới này sẽ bắt đầu được bán trước vào ngày mai.
This new phone will go on presale starting tomorrow.
yǎnchànghuì演唱会de的yùshòu预售piào票zài在wǔ五fēnzhōng分钟nèi内jiù就qiǎngguāng抢光le了。
Vé bán trước của buổi hòa nhạc đã bị giành mua hết sạch chỉ trong năm phút.
The concert's presale tickets sold out within five minutes.
cānyù参与yùshòu预售de的gùkè顾客kěyǐ可以xiǎngshòu享受bā八zhé折yōuhuì优惠。
Khách hàng tham gia đợt bán trước có thể được hưởng mức giảm giá 20%.
Customers who participate in the presale can enjoy a 20% discount.
yùshòu预售jiēduàn阶段de的dìngdān订单jiāng将zài在xià下gè个yuè月fāhuò发货。
Các đơn hàng trong giai đoạn bán trước sẽ được giao vào tháng sau.
Orders placed during the presale period will be shipped next month.
wǒmen我们de的dōngjì冬季xīnpǐn新品yǐjīng已经kāiqǐ开启le了xiàn线shàng上yùshòu预售。
Sản phẩm mới mùa đông của chúng tôi đã mở đợt bán trước trực tuyến.
Our new winter collection is now available for online presale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây