亚美尼亚
—
Gợi nhớ
Từ "亚美尼亚" (Yàměiníyà) mang nghĩa "Armenia", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 亚美尼亚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Armenia
Ví dụ (3)
他来自亚美尼亚。
Anh ấy đến từ Armenia.
He comes from Armenia.
亚美尼亚的文化很有特色。
Văn hóa của Armenia rất có nét riêng.
Armenia's culture is very distinctive.
我们在地图上找到了亚美尼亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Armenia trên bản đồ.
We found Armenia on the map.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây