ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亚美尼亚
Yàměiníyà
Armenia
Hán việt: á mỹ ni á
—

Gợi nhớ

Từ "亚美尼亚" (Yàměiníyà) mang nghĩa "Armenia", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 尼 (ní - ni): "Ni cô" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 尼: Người phụ nữ (尸) ngồi tĩnh tâm cầm chiếc thìa gỗ (匕) nơi cửa Phật thanh tịnh chính là vị nữ tu, ni cô (尼). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

亚美尼亚
Yàměiníyà
Armenia
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
尼
ní • ni
Ni cô
尸
Bộ Thi
Người (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Người quỳ (phía dưới)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Armenia
Ví dụ (3)
tā他láizì来自yàměiníyà亚美尼亚。
Anh ấy đến từ Armenia.
He comes from Armenia.
yàměiníyà亚美尼亚de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Armenia rất có nét riêng.
Armenia's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了yàměiníyà亚美尼亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Armenia trên bản đồ.
We found Armenia on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây