ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礼拜天
lǐbàitiān
Chủ nhật, ngày Chủ nhật (thường dùng trong khẩu ngữ).
Hán việt: lễ bái thiên
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "礼拜天" (lǐbàitiān) mang nghĩa "chủ nhật", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

礼拜天
lǐbàitiān
chủ nhật
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhật, ngày Chủ nhật (thường dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这gè个lǐbàitiān礼拜天nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Chủ nhật tuần này bạn có rảnh không?
Are you free this Sunday?
wǒmen我们lǐbàitiān礼拜天tōngcháng通常qù去gōngyuán公园。
Chúng tôi thường đi công viên vào Chủ nhật.
We usually go to the park on Sundays.
shāngdiàn商店lǐbàitiān礼拜天yě也yíngyè营业。
Cửa hàng mở cửa kinh doanh cả Chủ nhật.
The store is also open on Sundays.
lǐbàitiān礼拜天shì是wǒ我wéiyī唯一de的xiūxīrì休息日。
Chủ nhật là ngày nghỉ duy nhất của tôi.
Sunday is my only day off.
jīntiān今天shì是lǐbàitiān礼拜天,búyòng不用zǎoqǐ早起。
Hôm nay là Chủ nhật, không cần dậy sớm.
Today is Sunday, so I don't need to get up early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây