ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拜年
bàinián
chúc tết, đi tết, bái niên (thăm hỏi chúc mừng dịp năm mới).
Hán việt: bái niên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拜年" (bàinián) mang nghĩa "chúc tết", kết hợp bởi 拜 (bài - bái): "vái lạy" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

拜年
bàinián
chúc tết
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc tết, đi tết, bái niên (thăm hỏi chúc mừng dịp năm mới).
Ví dụ (5)
dàniánchūyī大年初一,wǒmen我们yào要qù去gěi给yéye爷爷nǎinai奶奶bàinián拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi phải đi chúc tết ông bà nội.
On the first day of the Lunar New Year, we go pay New Year calls on Grandpa and Grandma.
xiànzài现在hěn很duō多rén人liúxíng流行yòng用wēixìn微信fā发hóngbāo红包bàinián拜年。
Bây giờ rất nhiều người thịnh hành kiểu gửi lì xì qua Wechat để chúc tết.
Nowadays, many people like to send red envelopes on WeChat to exchange New Year greetings.
gěi给nín您bàinián拜年le了!zhùnín祝您shēntǐ身体jiànkāng健康,wànshìrúyì万事如意!
Con (cháu) chúc tết bác ạ! Chúc bác sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
Happy New Year to you! Wishing you good health and all the best!
wǒmen我们dài带zhe着lǐwù礼物qù去qīnqi亲戚jiā家bàinián拜年。
Chúng tôi mang quà đến nhà họ hàng chúc tết.
We brought gifts to visit our relatives and pay New Year calls.
bàinián拜年de的shíhou时候,zhǎngbèi长辈tōngcháng通常huì会gěi给wǎnbèi晚辈yāsuìqián压岁钱。
Khi chúc tết, người lớn thường sẽ cho con cháu tiền mừng tuổi (lì xì).
When paying New Year calls, elders usually give younger people lucky money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây