ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朝拜
cháo bài
tôn thờ (triều bái)
Hán việt: triều bái
—

Gợi nhớ

Từ "朝拜" (cháo bài) mang nghĩa "tôn thờ (triều bái)", kết hợp bởi 朝 (cháo / zhāo - triều): "hướng về" + 拜 (bài - bái): "vái lạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朝: Khi ánh mặt trời sớm mai vừa nhô lên khỏi cỏ cây (龺) còn bóng trăng (月) đang mờ dần chính là lúc buổi sáng bắt đầu để muôn dân hướng về triều đại (朝). • Chữ 拜: Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).

Thành phần cấu tạo

朝拜
cháo bài
tôn thờ (triều bái)
朝
cháo / zhāo • triều
hướng về
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
拜
bài • bái
vái lạy
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
拜
Chữ Thủ mở rộng
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tôn thờ (triều bái)
Ví dụ (3)
xìntú信徒men们chángtúbáshè长途跋涉láidào来到sìmiào寺庙cháobài朝拜。
Các tín đồ đã vượt qua chặng đường dài để đến chùa triều bái.
Believers trekked a long distance to worship at the temple.
měinián每年dōu都yǒu有chéngqiānshàngwàn成千上万de的rén人qiánqù前去shèngdì圣地cháobài朝拜。
Mỗi năm có hàng vạn người đi đến thánh địa để triều bái.
Tens of thousands of people go to worship at the holy site every year.
gǔdài古代fānshǔguó藩属国de的shǐzhě使者yào要xiàng向huángdì皇帝cháobài朝拜。
Sứ giả của các nước chư hầu thời cổ đại phải triều bái hoàng đế.
Envoys from ancient vassal states had to pay homage to the emperor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây