ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干性皮肤
gānxìng pífū
da khô
Hán việt: can tính bì phu
—

Gợi nhớ

Từ "干性皮肤" (gānxìng pífū) mang nghĩa "da khô", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤).

Thành phần cấu tạo

干性皮肤
gānxìng pífū
da khô
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:da khô
Ví dụ (3)
gānxìng干性pífū皮肤de的rén人zài在dōngtiān冬天fēicháng非常róngyì容易chūxiàn出现jǐnbēng紧绷hé和tuōpí脱皮xiànxiàng现象。
Người có làn da khô vào mùa đông cực kỳ dễ xuất hiện hiện tượng da khô căng và bong tróc.
People with dry skin are very prone to tightness and flaking in the winter.
zhè这kuǎn款qiánglì强力zīrùn滋润miànshuāng面霜shì是zhuānmén专门zhēnduì针对gānxìng干性pífū皮肤yánfā研发de的。
Loại kem dưỡng ẩm đậm đặc này được nghiên cứu phát triển dành riêng cho làn da khô.
This intensively nourishing face cream was specially developed for dry skin.
xiāngbǐ相比yóuxìngpífū油性皮肤,gānxìng干性pífū皮肤gèng更xūyào需要zhùzhòng注重kàngzhòu抗皱hé和shēncéng深层bǔshuǐ补水。
So với da dầu, da khô càng cần phải chú trọng chống nhăn và cấp nước sâu.
Compared to oily skin, dry skin needs more focus on wrinkle prevention and deep hydration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây