ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混合型皮肤
hùnhéxíng pífū
Da hỗn hợp / Da vùng chữ T
Hán việt: hỗn hợp hình bì phu
—

Gợi nhớ

Từ "混合型皮肤" (hùnhéxíng pífū) mang nghĩa "Da hỗn hợp / Da vùng chữ T", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 型 (xíng - hình): "mô hình" + 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤).

Thành phần cấu tạo

混合型皮肤
hùnhéxíng pífū
Da hỗn hợp / Da vùng chữ T
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Da hỗn hợp / Da vùng chữ T
Ví dụ (3)
hùnhéxíng混合型pífū皮肤de的hùlǐ护理nándiǎn难点zài在yú于xūyào需要jìnxíng进行fēnqū分区bǎoyǎng保养。
Điểm khó khăn khi chăm sóc làn da hỗn hợp nằm ở chỗ cần phải tiến hành dưỡng da theo từng phân khu riêng biệt.
The challenge of caring for combination skin lies in the need for zone-specific skincare.
tā她shì是hùnhéxíng混合型pífū皮肤,tTqū区zǒngshì总是fàn泛yóuguāng油光,dàn但liǎnjiá脸颊què却jīngcháng经常qǐ起pí皮。
Cô ấy sở hữu làn da hỗn hợp, vùng chữ T luôn bóng dầu nhưng hai bên má lại thường bong tróc.
She has combination skin; her T-zone is always shiny with oil, yet her cheeks often flake.
zhè这kuǎn款pínghéng平衡shuǎngfūshuǐ爽肤水zhuānmén专门wèi为tiáolǐ调理hùnhéxíng混合型pífū皮肤de的shuǐ水yóu油zhuàngkuàng状况shèjì设计。
Chai nước hoa hồng cân bằng này được thiết kế riêng để điều hòa tình trạng dầu nước của làn da hỗn hợp.
This balancing toner is specially designed to regulate the moisture and oil levels of combination skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây