ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓储部
cāng chǔ bù
Bộ phận kho
Hán việt: thương trữ bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "仓储部" (cāng chǔ bù) mang nghĩa "Bộ phận kho", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

仓储部
cāng chǔ bù
Bộ phận kho
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận kho
Ví dụ (5)
cāngchǔ仓储bù部fùzé负责guǎnlǐ管理suǒyǒu所有de的kùcún库存。
Bộ phận kho chịu trách nhiệm quản lý tất cả hàng tồn kho.
The Warehousing Department is responsible for managing all inventory.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给cāngchǔ仓储bù部de的zhǔguǎn主管。
Vui lòng giao tài liệu này cho người quản lý của bộ phận kho.
Please give this document to the supervisor of the Warehousing Department.
cāngchǔ仓储bù部mùqián目前zhèngzài正在jìnxíng进行niándǐ年底pándiǎn盘点。
Bộ phận kho hiện đang tiến hành kiểm kê cuối năm.
The Warehousing Department is currently conducting the year-end inventory count.
xīn新lái来de的yuángōng员工míngtiān明天qù去cāngchǔ仓储bù部bàodào报到。
Nhân viên mới sẽ đến bộ phận kho báo danh vào ngày mai.
The new employee will report to the Warehousing Department tomorrow.
cāngchǔ仓储bù部de的kōngjiān空间bú不gòu够le了,xūyào需要kuòjiàn扩建。
Không gian của bộ phận kho không đủ nữa, cần phải mở rộng.
The Warehousing Department has run out of space and needs to be expanded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây