ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
储量
chǔ liàng
trữ lượng
Hán việt: trữ lượng
—

Gợi nhớ

Từ "储量" (chǔ liàng) mang nghĩa "trữ lượng", kết hợp bởi 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

储量
chǔ liàng
trữ lượng
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trữ lượng
Ví dụ (3)
zhè这gè个guójiā国家de的shíyóu石油chǔliàng储量zài在shìjiè世界shàng上mínglièqiánmáo名列前茅。
Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này thuộc hàng top đầu trên thế giới.
This country's oil reserves rank among the top in the world.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在pínggū评估zhè这gè个xīn新kuàngqū矿区de的méitàn煤炭chǔliàng储量。
Các nhà khoa học đang đánh giá trữ lượng than đá của khu mỏ mới này.
Scientists are evaluating the coal reserves of this new mining area.
dìqiú地球shàng上de的dànshuǐ淡水chǔliàng储量fēicháng非常yǒuxiàn有限,wǒmen我们bìxū必须jiéyuē节约yòngshuǐ用水。
Trữ lượng nước ngọt trên Trái Đất rất hạn chế, chúng ta phải tiết kiệm nước.
Freshwater reserves on Earth are very limited, so we must save water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây