ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
储备
chǔbèi
dự trữ, tích trữ, sự dự trữ (mang tính chiến lược/phòng bị).
Hán việt: trữ bị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "储备" (chǔbèi) mang nghĩa "dự trữ", kết hợp bởi 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

储备
chǔbèi
dự trữ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dự trữ, tích trữ, sự dự trữ (mang tính chiến lược/phòng bị).
Ví dụ (5)
sōngshǔ松鼠huì会zài在qiūtiān秋天chǔbèi储备guòdōng过冬de的shíwù食物。
Sóc sẽ dự trữ thức ăn để qua mùa đông vào mùa thu.
Squirrels store up food in autumn for the winter.
guójiā国家bìxū必须yǒu有chōngzú充足de的liángshi粮食chǔbèi储备。
Quốc gia bắt buộc phải có nguồn dự trữ lương thực sung túc.
The country must maintain adequate grain reserves.
wàihuì外汇chǔbèi储备shì是yí一gè个guójiā国家jīngjì经济shílì实力de的tǐxiàn体现。
Dự trữ ngoại hối là sự thể hiện thực lực kinh tế của một quốc gia.
Foreign exchange reserves reflect a country's economic strength.
gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视réncái人才chǔbèi储备gōngzuò工作。
Công ty vô cùng coi trọng công tác dự trữ (bồi dưỡng nguồn) nhân tài.
The company places great importance on building a talent reserve.
wèile为了yìngduì应对tūfā突发shìjiàn事件,wǒmen我们xūyào需要chǔbèi储备yìxiē一些yìngjí应急wùzī物资。
Để ứng phó với các sự kiện bất ngờ, chúng ta cần dự trữ một số vật tư khẩn cấp.
To deal with emergencies, we need to stockpile some emergency supplies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây