ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外汇储备
wàihuì chǔbèi
Dự trữ ngoại hối
Hán việt: ngoại hối trữ bị
—

Gợi nhớ

Từ "外汇储备" (wàihuì chǔbèi) mang nghĩa "Dự trữ ngoại hối", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

外汇储备
wàihuì chǔbèi
Dự trữ ngoại hối
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự trữ ngoại hối
Ví dụ (3)
chōngzú充足de的wàihuì外汇chǔbèi储备yǒuzhùyú有助于wěndìng稳定běnguóhuòbì本国货币huìlǜ汇率。
Dự trữ ngoại hối dồi dào giúp ổn định tỷ giá đồng nội tệ.
Ample foreign exchange reserves help stabilize the domestic currency's exchange rate.
gāiguó该国de的wàihuì外汇chǔbèi储备zài在guòqù过去yí一gè个jìdù季度lǐ里zēngzhǎng增长le了wǔshí五十yìměiyuán亿美元。
Dự trữ ngoại hối của quốc gia này đã tăng thêm 5 tỷ đô la Mỹ trong quý vừa qua.
The country's foreign exchange reserves grew by 5 billion US dollars over the past quarter.
yāngháng央行lìyòng利用wàihuì外汇chǔbèi储备gānyù干预huìshì汇市,yǐfáng以防běnbì本币guòdù过度biǎnzhí贬值。
Ngân hàng trung ương sử dụng dự trữ ngoại hối để can thiệp vào thị trường ngoại hối nhằm ngăn nội tệ mất giá quá mức.
The central bank used foreign exchange reserves to intervene in the forex market to prevent excessive depreciation of the domestic currency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây