拾
一丨一ノ丶一丨フ一
9
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Đưa hai bàn tay (扌) gom góp hợp lại (合) từng món đồ rơi vãi trên đất để nhặt lên và thu thập (拾).
Thành phần cấu tạo
拾
nhặt, thu thập
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
Ví dụ (5)
请把地上的垃圾拾起来。
Làm ơn nhặt rác trên mặt đất lên.
Please pick up the trash on the ground.
他在路边拾到了一个钱包。
Anh ấy nhặt được một chiếc ví bên vệ đường.
He found a wallet by the roadside.
我们要发扬拾金不昧的精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần nhặt được của rơi không tham (trả lại người mất).
We should carry forward the virtue of returning lost money without taking it for ourselves.
小时候,我经常去山上拾柴。
Hồi nhỏ, tôi thường lên núi nhặt củi.
When I was little, I often went up the mountain to gather firewood.
这支票上的金额是叁拾万元整。
Số tiền trên tấm séc này là ba mươi vạn tệ chẵn (dùng chữ "Thập" viết hoa thay cho chữ "Thập" thường).
The amount on this check is exactly 300,000 yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây