ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一发不可收拾
yì fā bù kě shōu shí
Ngoài tầm kiểm soát
Hán việt: nhất phát bất khả thu thập
—

Gợi nhớ

Từ "一发不可收拾" (yì fā bù kě shōu shí) mang nghĩa "Ngoài tầm kiểm soát", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 发 (fā - phát): "gửi" + 不 (bù - bất): "không" + 可 (kě - khả): "có thể" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 拾 (shí - thập): "nhặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 拾: Đưa hai bàn tay (扌) gom góp hợp lại (合) từng món đồ rơi vãi trên đất để nhặt lên và thu thập (拾).

Thành phần cấu tạo

一发不可收拾
yì fā bù kě shōu shí
Ngoài tầm kiểm soát
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
拾
shí • thập
nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ngoài tầm kiểm soát
Ví dụ (3)
máodùn矛盾yídàn一旦jīhuà激化,jiù就huì会yìfā一发bù不kě可shōushi收拾。
Mâu thuẫn một khi đã gay gắt thì sẽ bùng nổ ngoài tầm kiểm soát.
Once the conflict intensifies, it will spiral out of control.
tā他yì一xiě写qǐ起xiǎoshuō小说lái来jiù就yìfā一发bù不kě可shōushi收拾,zhěngzhěng整整xiě写le了sāntiānsānyè三天三夜。
Một khi anh ấy đã bắt tay vào viết tiểu thuyết thì không thể dừng lại được, viết liền ba ngày ba đêm.
Once he started writing the novel, there was no stopping him, and he wrote for three whole days and nights.
huǒshì火势mànyán蔓延kāilái开来,biànde变得yìfā一发bù不kě可shōushi收拾。
Đám cháy lan rộng ra, trở nên không thể khống chế nổi.
The fire spread and quickly got out of hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây