指出
HSK 4/5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "指出" (zhǐchū) mang nghĩa "Chỉ ra, nêu bật", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 指出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Ví dụ (5)
老师在我的作文里指出了很多语法错误。
Thầy giáo đã chỉ ra rất nhiều lỗi ngữ pháp trong bài văn của tôi.
The teacher pointed out many grammatical mistakes in my essay.
请你指出这张图上的错误在哪里。
Mời bạn chỉ ra lỗi sai trên bức hình này nằm ở đâu.
Please point out where the mistake is in this picture.
报告指出,目前的环境污染问题非常严重。
Báo cáo chỉ ra rằng (nêu rõ), vấn đề ô nhiễm môi trường hiện nay vô cùng nghiêm trọng.
The report points out that the current environmental pollution problem is very serious.
我想指出一点,我们并没有足够的时间了。
Tôi muốn lưu ý (chỉ ra) một điểm, chúng ta không còn đủ thời gian nữa rồi.
I'd like to point out one thing: we no longer have enough time.
专家指出,这种饮食习惯对健康有害。
Chuyên gia chỉ ra rằng, thói quen ăn uống này có hại cho sức khỏe.
Experts have pointed out that this kind of eating habit is harmful to health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây