ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指出
zhǐchū
chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Hán việt: chỉ xuất
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "指出" (zhǐchū) mang nghĩa "Chỉ ra, nêu bật", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

指出
zhǐchū
Chỉ ra, nêu bật
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉ ra, vạch ra, nêu ra (lỗi sai, sự thật, phương hướng).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zài在wǒ我de的zuòwén作文lǐ里zhǐchū指出le了hěn很duō多yǔfǎ语法cuòwù错误。
Thầy giáo đã chỉ ra rất nhiều lỗi ngữ pháp trong bài văn của tôi.
The teacher pointed out many grammatical mistakes in my essay.
qǐng请nǐ你zhǐchū指出zhè这zhāng张tú图shàng上de的cuòwù错误zài在nǎlǐ哪里。
Mời bạn chỉ ra lỗi sai trên bức hình này nằm ở đâu.
Please point out where the mistake is in this picture.
bàogào报告zhǐchū指出,mùqián目前de的huánjìng环境wūrǎn污染wèntí问题fēicháng非常yánzhòng严重。
Báo cáo chỉ ra rằng (nêu rõ), vấn đề ô nhiễm môi trường hiện nay vô cùng nghiêm trọng.
The report points out that the current environmental pollution problem is very serious.
wǒ我xiǎng想zhǐchū指出yìdiǎn一点,wǒmen我们bìng并méiyǒu没有zúgòu足够de的shíjiān时间le了。
Tôi muốn lưu ý (chỉ ra) một điểm, chúng ta không còn đủ thời gian nữa rồi.
I'd like to point out one thing: we no longer have enough time.
zhuānjiā专家zhǐchū指出,zhè这zhǒng种yǐnshí饮食xíguàn习惯duì对jiànkāng健康yǒuhài有害。
Chuyên gia chỉ ra rằng, thói quen ăn uống này có hại cho sức khỏe.
Experts have pointed out that this kind of eating habit is harmful to health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây