手指
根, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手指" (shǒuzhǐ) mang nghĩa "Ngón tay", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手指
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngón tay.
Ví dụ (5)
人的两只手一共有十个手指。
Hai bàn tay của con người tổng cộng có mười ngón tay.
A person has ten fingers in total on both hands.
切菜的时候要小心,别切到手指。
Khi thái rau phải cẩn thận, đừng cắt vào ngón tay.
Be careful when chopping vegetables so you don't cut your fingers.
我不小心把手指弄伤了。
Tôi không cẩn thận làm ngón tay bị thương rồi.
I accidentally hurt my finger.
用手指指着别人是不礼貌的。
Dùng ngón tay chỉ trỏ vào người khác là bất lịch sự.
It's rude to point your finger at others.
结婚戒指通常戴在无名指上。
Nhẫn cưới thường được đeo ở ngón áp út (vô danh chỉ).
A wedding ring is usually worn on the ring finger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây