ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手指头
shǒuzhǐtou
ngón tay
Hán việt: thủ chỉ đầu
—

Gợi nhớ

Từ "手指头" (shǒuzhǐtou) mang nghĩa "Ngón tay", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

手指头
shǒuzhǐtou
Ngón tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngón tay
Ví dụ (3)
tā他yòng用shǒuzhǐtou手指头zhǐ指zhe着dìtú地图shàng上de的yí一gè个xiǎozhèn小镇。
Anh ấy dùng ngón tay chỉ vào một thị trấn nhỏ trên bản đồ.
He pointed at a small town on the map with his finger.
mèimei妹妹de的shǒuzhǐtou手指头zhǎng长de得hěn很piàoliang漂亮。
Ngón tay của em gái trông rất đẹp.
My younger sister has very pretty fingers.
qiē切cài菜de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心,bié别qiēdào切到shǒuzhǐtou手指头。
Khi thái rau phải cẩn thận, đừng cắt trúng ngón tay.
Be careful when chopping vegetables so you don't cut your fingers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây