ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂且
zànqiě
tạm thời, hãy cứ, tạm, hãy khoan (làm gì đó trước).
Hán việt: tạm thả
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "暂且" (zànqiě) mang nghĩa "tạm thời", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

暂且
zànqiě
tạm thời
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tạm thời, hãy cứ, tạm, hãy khoan (làm gì đó trước).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们zànqiě暂且bù不tán谈,xiān先shuō说lìng另yí一jiàn件shì事。
Việc này chúng ta tạm thời không bàn tới, nói việc khác trước đã.
Let’s put this matter aside for now and talk about something else first.
rúguǒ如果nǐ你lèi累le了,jiù就zànqiě暂且xiūxi休息yíxià一下ba吧。
Nếu bạn mệt rồi, thì hãy cứ tạm nghỉ ngơi một chút đi.
If you’re tired, take a rest for the time being.
guānyú关于zhè这gè个jìhuà计划,wǒ我zànqiě暂且bǎoliú保留wǒ我de的yìjiàn意见。
Về kế hoạch này, tôi xin tạm thời bảo lưu ý kiến của mình.
As for this plan, I’ll reserve my opinion for the time being.
mùqián目前de的kùnnán困难zhǐshì只是zànqiě暂且de的,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好qǐlái起来。
Khó khăn hiện tại chỉ là tạm thời thôi, mọi thứ rồi sẽ tốt lên.
The current difficulties are only temporary; everything will get better.
tā他zànqiě暂且zhù住zài在yí一gè个péngyou朋友jiālǐ家里。
Anh ấy tạm thời đang sống ở nhà một người bạn.
He is staying at a friend's house for the time being.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây