ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂保单
zàn bǎodān
Giấy bảo hiểm tạm thời
Hán việt: tạm bảo đơn
—

Gợi nhớ

Từ "暂保单" (zàn bǎodān) mang nghĩa "Giấy bảo hiểm tạm thời", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

暂保单
zàn bǎodān
Giấy bảo hiểm tạm thời
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy bảo hiểm tạm thời
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读zàn暂bǎodān保单。
Hãy đọc kỹ giấy bảo hiểm tạm thời trước khi ký.
Please read the cover note carefully before signing.
zàn暂bǎodān保单yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Giấy bảo hiểm tạm thời đã được đính kèm sau hợp đồng.
The cover note has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释zàn暂bǎodān保单lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong giấy bảo hiểm tạm thời.
The client requested an explanation of the key points in the cover note.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây