ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怯
qiè
nhút nhát, rụt rè
Hán việt: khiếp
丶丶丨一丨一フ丶
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trong lòng (忄) cứ muốn bước lùi bỏ đi (去) vì e sợ, lộ rõ vẻ rụt rè, nhút nhát (怯).

Thành phần cấu tạo

怯
qiè
nhút nhát, rụt rè
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhút nhát, rụt rè
Ví dụ (5)
tā她gǎndào感到yǒuxiē有些dǎnqiè胆怯,bù不gǎn敢shàngqián上前shuōhuà说话。
Cô ấy cảm thấy hơi rụt rè, không dám bước tới nói chuyện.
She felt a little timid and did not dare to go up and speak.
dìyī第一cì次shàngtái上台yǎnchū演出,tā他nánmiǎn难免yǒuxiē有些qièchǎng怯场。
Lần đầu tiên lên sân khấu biểu diễn, anh ấy khó tránh khỏi có chút nhút nhát.
It was his first time performing on stage, so it was only natural that he felt a little stage fright.
nà那gè个xiǎo小nǚhái女孩dài带zhe着xiūqiè羞怯de的xiàoróng笑容kàn看zhe着wǒmen我们。
Cô bé đó nhìn chúng tôi với nụ cười e dè.
The little girl looked at us with a shy smile.
háizi孩子qiè怯shēngshēng生生de地duǒ躲zài在mǔqīn母亲shēnhòu身后。
Đứa trẻ nhút nhát nấp sau lưng mẹ.
The child hid timidly behind his mother.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们juébù绝不néng能tuìsuō退缩wèi畏qiè怯。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được lùi bước sợ sệt.
In the face of difficulties, we must never shrink back in fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây