ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羞怯
xiū què
xấu hổ
Hán việt: tu khiếp
—

Gợi nhớ

Từ "羞怯" (xiū què) mang nghĩa "xấu hổ", kết hợp bởi 羞 (xiū - tu): "Xấu hổ" + 怯 (qiè - khiếp): "nhút nhát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羞: Bưng món thịt dê ngon (羊) ra mời khách nhưng tay lại vụng về làm đổ (丑), khiến gương mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng (羞). • Chữ 怯: Trong lòng (忄) cứ muốn bước lùi bỏ đi (去) vì e sợ, lộ rõ vẻ rụt rè, nhút nhát (怯).

Thành phần cấu tạo

羞怯
xiū què
xấu hổ
羞
xiū • tu
Xấu hổ
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (bao góc trên trái)
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn (bên trong)
怯
qiè • khiếp
nhút nhát
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xấu hổ
Ví dụ (3)
nà那gè个xiūqiè羞怯de的xiǎonǚhái小女孩duǒ躲zài在māma妈妈shēnhòu身后,bù不gǎn敢táiqǐtóulái抬起头来。
Cô bé rụt rè e lệ đó nấp sau lưng mẹ, không dám ngẩng đầu lên.
That shy little girl hid behind her mother, not daring to raise her head.
dìyī第一cì次zhàn站zài在jiǎngtái讲台shàng上fāyán发言,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些xiūqiè羞怯。
Lần đầu tiên đứng trên bục giảng phát biểu, anh ấy trông có vẻ hơi e thẹn, rụt rè.
Standing on the podium to speak for the first time, he looked somewhat timid and shy.
tā她liǎn脸shàng上lùchū露出le了xiūqiè羞怯de的wēixiào微笑,xiǎnde显得shífēn十分wēnróu温柔dòngrén动人。
Trên mặt cô ấy nở nụ cười thẹn thùng, trông vô cùng dịu dàng cuốn hút.
A bashful smile appeared on her face, making her look very gentle and charming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây