ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急切
jíqiè
nóng lòng, sốt ruột, tha thiết, khẩn thiết, vội vã.
Hán việt: cấp thiết
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "急切" (jíqiè) mang nghĩa "khẩn thiết", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

急切
jíqiè
khẩn thiết
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng lòng, sốt ruột, tha thiết, khẩn thiết, vội vã.
Ví dụ (5)
tā他jíqiè急切de地xiǎng想zhīdào知道kǎoshì考试jiéguǒ结果。
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi.
He was anxious to know the exam results.
wǒmen我们jíqiè急切pànwàng盼望zhe着qīnrén亲人de的guīlái归来。
Chúng tôi tha thiết mong chờ người thân trở về.
We are eagerly awaiting the return of our loved ones.
cóng从tā他jíqiè急切de的yǔqì语气zhōng中,wǒ我zhīdào知道chūshì出事le了。
Từ giọng điệu gấp gáp (khẩn thiết) của anh ấy, tôi biết là đã xảy ra chuyện.
From his anxious tone, I knew something had happened.
zhè这shì是yì一zhǒng种jíqiè急切de的xūqiú需求。
Đây là một nhu cầu cấp thiết.
This is an urgent need.
kàn看zhe着zhè这shuāng双jíqiè急切de的yǎnjing眼睛,wǒ我wúfǎ无法jùjué拒绝。
Nhìn đôi mắt tha thiết này, tôi không cách nào từ chối.
Looking at those eager eyes, I couldn't refuse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây