ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切实
qièshí
thiết thực, thực tế, xác thực, nghiêm túc, thực sự.
Hán việt: thiết thực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "切实" (qièshí) mang nghĩa "thiết thực", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

切实
qièshí
thiết thực
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thiết thực, thực tế, xác thực, nghiêm túc, thực sự.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhìdìng制定qièshíkěxíng切实可行de的jìhuà计划。
Chúng ta phải xây dựng kế hoạch thiết thực khả thi.
We need to formulate a practical and feasible plan.
xīwàng希望néng能qièshí切实jiějué解决lǎobǎixìng老百姓de的zhùfáng住房wèntí问题。
Hy vọng có thể giải quyết một cách thực sự (thiết thực) vấn đề nhà ở của người dân.
It is hoped that the housing problem of ordinary people can be solved in a practical way.
zhè这tào套fāng'àn方案jì既jīngjì经济yòu又qièshí切实。
Phương án này vừa kinh tế lại vừa thiết thực.
This plan is both economical and practical.
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取qièshí切实yǒuxiào有效de的cuòshī措施lái来bǎohù保护huánjìng环境。
Chúng ta bắt buộc phải áp dụng các biện pháp thiết thực hiệu quả để bảo vệ môi trường.
We must take practical and effective measures to protect the environment.
yǐcǐ以此wèi为jiàn鉴,wǒmen我们yào要qièshí切实gǎijìn改进gōngzuò工作zuòfēng作风。
Lấy đó làm gương, chúng ta phải cải tiến tác phong làm việc một cách nghiêm túc.
We should take this as a lesson and make real improvements to our work style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây