ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游泳馆
yóu yǒng guǎn
bể bơi, nhà thi đấu bơi lội
Hán việt: du vịnh quán
—

Gợi nhớ

Từ "游泳馆" (yóu yǒng guǎn) nghĩa là "bể bơi, nhà thi đấu bơi lội", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi + 馆 (guǎn): quán.

Thành phần cấu tạo

游泳馆
yóu yǒng guǎn
bể bơi, nhà thi đấu bơi lội
氵
斿
永
饣
官

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bể bơi, nhà thi đấu bơi lội
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天wǒ我xǐhuan喜欢qù去yóuyǒngguǎn游泳馆yóuyǒng游泳。
Mùa hè tôi thích đến hồ bơi để bơi.
In summer I like going to the indoor swimming pool to swim.
zhè这jiā家yóuyǒngguǎn游泳馆de的shuǐzhì水质fēicháng非常hǎo好。
Chất lượng nước của bể bơi này rất tốt.
The water quality of this natatorium is very good.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了yí一gè个yóuyǒngguǎn游泳馆。
Nhà trường mới xây một nhà thi đấu bơi lội.
The school newly built an indoor swimming pool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây