ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全巡查员
ānquán xúnchá yuán
Nhân viên kiểm tra an toàn
Hán việt: an toàn tuần tra viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "安全巡查员" (ānquán xúnchá yuán) mang nghĩa "Nhân viên kiểm tra an toàn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 巡 (xún - tuần): "tuần tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 巡: Đi (辶) quanh co (巛) khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra 巡. • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

安全巡查员
ānquán xúnchá yuán
Nhân viên kiểm tra an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
巡
xún • tuần
tuần tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên kiểm tra an toàn
Ví dụ (5)
ānquán安全xúnchá巡查yuán员měitiān每天dōu都yào要jiǎnchá检查gōngchǎng工厂de的shèbèi设备。
Nhân viên kiểm tra an toàn phải kiểm tra thiết bị của nhà máy mỗi ngày.
The safety inspector checks the factory's equipment every day.
zuòwéi作为yì一míng名ānquán安全xúnchá巡查yuán员,tā他fēicháng非常jìnzhíjìnzé尽职尽责。
Với tư cách là một nhân viên kiểm tra an toàn, anh ấy rất tận tâm với công việc.
As a safety inspector, he is very conscientious and responsible.
jiànzhù建筑gōngdì工地xūyào需要zēngjiā增加jǐ几míng名ānquán安全xúnchá巡查yuán员。
Công trường xây dựng cần bổ sung thêm vài nhân viên kiểm tra an toàn.
The construction site needs to add several more safety inspectors.
ānquán安全xúnchá巡查yuán员fāxiàn发现le了huǒzāi火灾yǐnhuàn隐患bìng并jíshí及时shàngbào上报。
Nhân viên kiểm tra an toàn đã phát hiện nguy cơ hỏa hoạn và báo cáo kịp thời.
The safety inspector identified a fire hazard and reported it promptly.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yǒu有jīngyàn经验de的ānquán安全xúnchá巡查yuán员。
Công ty đang tuyển dụng nhân viên kiểm tra an toàn có kinh nghiệm.
The company is recruiting experienced safety inspectors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây