ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康巡查员
jiànkāng xúnchá yuán
Nhân viên kiểm tra sức khỏe
Hán việt: kiện khang tuần tra viên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "健康巡查员" (jiànkāng xúnchá yuán) mang nghĩa "Nhân viên kiểm tra sức khỏe", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 巡 (xún - tuần): "tuần tra" + 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 巡: Đi (辶) quanh co (巛) khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra 巡. • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

健康巡查员
jiànkāng xúnchá yuán
Nhân viên kiểm tra sức khỏe
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
巡
xún • tuần
tuần tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên kiểm tra sức khỏe
Ví dụ (5)
jiànkāng健康xúnchá巡查yuán员měitiān每天dūhuì都会lái来jiǎnchá检查cāntīng餐厅de的wèishēng卫生。
Nhân viên kiểm tra sức khỏe đến kiểm tra vệ sinh nhà hàng mỗi ngày.
The health inspector comes every day to check the restaurant's hygiene.
zuòwéi作为yì一míng名jiànkāng健康xúnchá巡查yuán员,tā他fēicháng非常jìnzhíjìnzé尽职尽责。
Là một nhân viên kiểm tra sức khỏe, anh ấy rất tận tâm với công việc.
As a health inspector, he is very conscientious and responsible.
shèqū社区de的jiànkāng健康xúnchá巡查yuán员zhèngzài正在wèi为jūmín居民cèliáng测量tǐwēn体温。
Nhân viên kiểm tra sức khỏe của khu dân cư đang đo thân nhiệt cho người dân.
The community health inspector is taking residents' temperatures.
rúguǒ如果fāxiàn发现wèishēng卫生bù不dábiāo达标,jiànkāng健康xúnchá巡查yuán员huì会tíchū提出zhěnggǎi整改yāoqiú要求。
Nếu phát hiện vệ sinh không đạt tiêu chuẩn, nhân viên kiểm tra sức khỏe sẽ đưa ra yêu cầu khắc phục.
If hygiene standards are not met, the health inspector will require corrective measures.
chéngwéi成为yì一míng名hégé合格de的jiànkāng健康xúnchá巡查yuán员xūyào需要jīngguò经过yángé严格de的péixùn培训。
Để trở thành một nhân viên kiểm tra sức khỏe đạt chuẩn cần phải trải qua đào tạo nghiêm ngặt.
Becoming a qualified health inspector requires rigorous training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây