ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
道歉
dàoqiàn
xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Hán việt: đạo khiếm
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "道歉" (dàoqiàn) nghĩa là "Xin lỗi", ghép bởi: 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi + 歉 (qiàn): xin lỗi.

Thành phần cấu tạo

道歉
dàoqiàn
Xin lỗi
辶
首
兼
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xin lỗi, tạ lỗi (bày tỏ sự hối lỗi về một sai lầm đã gây ra).
Ví dụ (5)
jìrán既然zhè这jiàn件shì事shì是nǐ你de的cuò错,nǐ你jiù就yīnggāi应该zhǔdòng主动qùxiàng去向tā他dàoqiàn道歉。
Đã là lỗi của bạn trong chuyện này thì bạn nên chủ động đi xin lỗi anh ấy.
Since this matter was your fault, you should take the initiative to apologize to him.
wǒ我yǐjīng已经wèi为wǒ我de的chídào迟到xiàng向dàjiā大家dàoqiàn道歉le了,xīwàng希望dàjiā大家néng能yuánliàng原谅。
Tôi đã xin lỗi mọi người vì việc mình đến muộn, hy vọng mọi người có thể tha thứ.
I have already apologized to everyone for being late, and I hope they can forgive me.
tā他fēicháng非常chéngkěn诚恳de地xiàng向shòuhàizhě受害者jiāshǔ家属dào道le了qiàn歉。
Anh ấy đã xin lỗi gia đình người bị hại một cách vô cùng khẩn thiết.
He sincerely apologized to the victim's family.
dàoqiàn道歉bìng并bú不dàibiǎo代表nǐ你shū输le了,ér而dàibiǎo代表nǐ你hěn很yǒu有lǐmào礼貌。
Xin lỗi không có nghĩa là bạn thua, mà nó cho thấy bạn là người rất lịch sự.
Apologizing doesn't mean you've lost; it means you are polite.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得shānghài伤害le了tā她,nà那zuìhǎo最好háishi还是dāngmiàn当面dàoqiàn道歉ba吧。
Nếu bạn cảm thấy đã làm tổn thương cô ấy, thì tốt nhất vẫn nên xin lỗi trực tiếp.
If you think you hurt her, it's best to apologize to her in person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây