ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
避孕
bìyùn
tránh thai, ngừa thai
Hán việt: tị dựng
—

Gợi nhớ

Từ "避孕" (bìyùn) mang nghĩa "tránh thai, ngừa thai", kết hợp bởi 避 (bì - tị): "tránh" + 孕 (yùn - dựng): "thai nghén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 避: Chủ động bước chân rời đi thật nhanh (辶) để lánh xa khỏi nơi có hình phạt hay rắc rối (辟) là hành động tránh, né tránh (避). • Chữ 孕: Người mẹ mang tấm thân cong tròn (乃) ôm ấp và nuôi dưỡng đứa con nhỏ (子) đang lớn dần bên trong bụng là đang thai nghén (孕).

Thành phần cấu tạo

避孕
bìyùn
tránh thai, ngừa thai
避
bì • tị
tránh
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
孕
yùn • dựng
thai nghén
乃
Chữ Nãi
Dáng bụng người mẹ mang bầu (phía trên)
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ nằm trong bụng mẹ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:tránh thai, ngừa thai
Ví dụ (3)
yīshēng医生xiàng向niánqīng年轻fūfù夫妇jièshào介绍le了bùtóng不同de的bìyùn避孕fāngfǎ方法。
Bác sĩ đã giới thiệu các phương pháp tránh thai khác nhau cho cặp vợ chồng trẻ.
The doctor introduced different methods of contraception to the young couple.
zhèngquè正确shǐyòng使用bìyùntào避孕套kěyǐ可以yǒuxiào有效bìyùn避孕bìng并yùfáng预防jíbìng疾病。
Sử dụng bao cao su đúng cách có thể tránh thai hiệu quả và phòng ngừa bệnh tật.
Using condoms correctly can effectively prevent pregnancy and protect against diseases.
bìyùnyào避孕药yīnggāi应该zài在yīshēng医生de的zhǐdǎo指导xià下fúyòng服用。
Thuốc tránh thai nên được uống dưới sự hướng dẫn của bác sĩ.
Contraceptive pills should be taken under a doctor's guidance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây