ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算机程序员
jìsuànjī chéngxùyuán
Lập trình viên máy tính
Hán việt: kế toán cơ trình tự viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算机程序员" (jìsuànjī chéngxùyuán) mang nghĩa "Lập trình viên máy tính", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 序 (xù - tự): "trật tự" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

计算机程序员
jìsuànjī chéngxùyuán
Lập trình viên máy tính
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên máy tính
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名jìsuànjī计算机chéngxùyuán程序员。
Anh ấy là một lập trình viên máy tính.
He is a computer programmer.
zhè这wèi位jìsuànjī计算机chéngxùyuán程序员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Vị lập trình viên máy tính này làm việc rất nghiêm túc.
This computer programmer works very conscientiously.
jìsuànjī计算机chéngxùyuán程序员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Lập trình viên máy tính cần kỹ năng chuyên môn.
A computer programmer needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây