ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混入
hùn rù
trộn vào, lẫn vào
Hán việt: hỗn nhập
—

Gợi nhớ

Từ "混入" (hùn rù) mang nghĩa "trộn vào, lẫn vào", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

混入
hùn rù
trộn vào, lẫn vào
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trộn vào, lẫn vào
Ví dụ (3)
jiàndié间谍qǐtú企图hùnrù混入yánjiū研究jīgòu机构qièqǔ窃取jīmì机密。
Kẻ gián điệp mưu toan lẻn vào tổ chức nghiên cứu để trộm bí mật.
The spy attempted to infiltrate the research institute to steal secrets.
miànfěn面粉lǐ里hùnrù混入le了yìxiē一些shāzi沙子,wúfǎ无法zài再shǐyòng使用le了。
Bột mì đã bị lẫn một ít cát, không thể sử dụng được nữa.
Some sand got mixed into the flour, so it can no longer be used.
jǐngwèi警卫jíshí及时fāxiàn发现bìng并zǔzhǐ阻止le了hùnrù混入rénqún人群de的wúpiào无票rényuán人员。
Lực lượng bảo vệ đã kịp thời phát hiện và ngăn chặn người không có vé lẻn vào đám đông.
The guards promptly spotted and stopped the ticketless individuals who had slipped into the crowd.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây