ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包缝机
bāofèngjī
Máy vắt sổ
Hán việt: bao phùng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "包缝机" (bāofèngjī) mang nghĩa "Máy vắt sổ", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

包缝机
bāofèngjī
Máy vắt sổ
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vắt sổ
Ví dụ (3)
wǔxiàn五线bāofèngjī包缝机fēicháng非常shìhé适合yònglái用来fénghé缝合gāotánlì高弹力de的zhēnzhī针织miànliào面料。
Máy vắt sổ 5 chỉ rất thích hợp dùng để ráp các loại vải thun dệt kim có độ co giãn cao.
The five-thread overlock machine is very suitable for sewing high-elasticity knitted fabrics.
bāofèngjī包缝机zài在féngrèn缝纫de的tóngshí同时huì会zìdòng自动qiē切qù去cáipiàn裁片biānyuán边缘duōyú多余de的máobiān毛边。
Máy vắt sổ trong khi may sẽ tự động cắt bỏ phần xơ vải thừa ở mép chi tiết cắt.
An overlock sewing machine automatically trims excess frayed edges from the cut pieces while sewing.
féngrèn缝纫gōngrén工人zài在shǐyòng使用bāofèngjī包缝机shí时yào要zhùyì注意shǒuzhǐ手指ānquán安全,fángfàn防范qièdāo切刀gēshāng割伤。
Công nhân may khi sử dụng máy vắt sổ cần chú ý an toàn ngón tay, phòng tránh dao cắt gây thương tích.
Sewing workers must watch their fingers when using an overlock machine to avoid being cut by the trimming blade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây