ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空隙
kòngxì
khe hở, kẽ hở, khoảng trống, lúc rảnh rỗi, sơ hở.
Hán việt: khống khích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "空隙" (kòngxì) mang nghĩa "kẽ hở", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 隙 (xì - khích): "kẽ hở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 隙: Giữa vách núi đất (阝) có một khe nhỏ (小) để tia nắng mặt trời (日) lọt qua chiếu sáng, tạo thành kẽ hở, khoảng trống (隙).

Thành phần cấu tạo

空隙
kòngxì
kẽ hở
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
隙
xì • khích
kẽ hở
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khe hở, kẽ hở, khoảng trống, lúc rảnh rỗi, sơ hở.
Ví dụ (5)
yángguāng阳光tòuguò透过shùyè树叶de的kòngxì空隙sǎ洒zài在dì地shàng上。
Ánh nắng xuyên qua những kẽ lá rải xuống mặt đất.
Sunlight filtered through the gaps in the leaves and fell on the ground.
tā他lìyòng利用gōngzuò工作de的kòngxì空隙gěi给jiālǐ家里dǎ打le了gè个diànhuà电话。
Anh ấy tranh thủ lúc rảnh rỗi giữa giờ làm việc để gọi điện về nhà.
He used a break in his work to call home.
zhè这liǎng两gè个xiāngzi箱子zhījiān之间hái还yǒu有yìdiǎn一点kòngxì空隙。
Giữa hai cái thùng này vẫn còn một chút khe hở.
There is still a little space between these two boxes.
wǒmen我们yào要yánmì严密fángshǒu防守,bù不gěi给dírén敌人rènhé任何kòngxì空隙。
Chúng ta phải phòng thủ nghiêm ngặt, không để cho kẻ địch bất kỳ sơ hở (kẽ hở) nào.
We must defend tightly and not give the enemy any opening.
xiǎocǎo小草cóng从shíbǎn石板de的kòngxì空隙zhōng中zhǎng长le了chūlái出来。
Ngọn cỏ mọc ra từ khe hở của những phiến đá.
Grass grew out from the cracks between the paving stones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây