ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演戏
yǎn/xì
diễn kịch, đóng phim; giả vờ
Hán việt: diễn hý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "演戏" (yǎn/xì) mang nghĩa "diễn kịch, đóng phim; giả vờ", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 戏 (xì - hý): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).

Thành phần cấu tạo

演戏
yǎn/xì
diễn kịch, đóng phim; giả vờ
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'yǎn / xì')
Nghĩa:diễn kịch, đóng phim; giả vờ
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢yǎnxì演戏。
Anh ấy từ nhỏ đã thích diễn kịch.
He has liked acting since he was a child.
bié别zài在wǒ我miànqián面前yǎnxì演戏le了,wǒ我yǐjīng已经zhīdào知道zhēnxiàng真相le了。
Đừng có giả vờ trước mặt tôi nữa, tôi đã biết sự thật rồi.
Stop putting on an act in front of me; I already know the truth.
yǎnxì演戏shì是yì一mén门xūyào需要tiānfù天赋hé和nǔlì努力de的yìshù艺术。
Đóng phim là một môn nghệ thuật đòi hỏi tài năng và sự nỗ lực.
Acting is an art that requires both talent and hard work.
tā他gāngcái刚才kū哭zhǐshì只是zài在yǎnxì演戏,wèile为了bóqǔ博取dàjiā大家de的tóngqíng同情。
Vừa nãy anh ta khóc chỉ là đang diễn kịch thôi, để lấy sự đồng cảm của mọi người.
His crying just now was only an act to win everyone's sympathy.
tā她yǎnxì演戏fēicháng非常tóurù投入,jīngcháng经常wàng忘le了zìjǐ自己shì是shéi谁。
Cô ấy diễn kịch vô cùng nhập tâm, thường xuyên quên mất mình là ai.
She becomes so immersed in her acting that she often forgets who she is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây