ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马戏
mǎxì
xiếc ngựa, xiếc thú
Hán việt: mã hý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "马戏" (mǎxì) mang nghĩa "xiếc ngựa, xiếc thú", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 戏 (xì - hý): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).

Thành phần cấu tạo

马戏
mǎxì
xiếc ngựa, xiếc thú
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xiếc ngựa, xiếc thú
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōumò周末qù去kàn看le了mǎxì马戏。
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem xiếc thú.
We went to see the circus over the weekend.
háizi孩子men们fēicháng非常xǐhuan喜欢mǎxìtuán马戏团de的xiǎochǒu小丑。
Bọn trẻ rất thích những chú hề trong rạp xiếc.
The children really like the clowns in the circus.
jīnwǎn今晚guǎngchǎng广场shàng上yǒu有yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的mǎxì马戏biǎoyǎn表演。
Tối nay trên quảng trường có một buổi biểu diễn xiếc rất đặc sắc.
There will be a wonderful circus performance in the square tonight.
zhè这jiā家mǎxìtuán马戏团yǐ以xùnliànyǒusù训练有素de的lǎohǔ老虎wénmíng闻名。
Đoàn xiếc này nổi tiếng với những chú hổ được huấn luyện bài bản.
This circus is famous for its well-trained tigers.
hóuzi猴子qí骑zìxíngchē自行车de的mǎxì马戏jiémù节目dòu逗dé得dàjiā大家hāhādàxiào哈哈大笑。
Tiết mục xiếc khỉ đạp xe đạp làm mọi người cười nghiêng ngả.
The circus act with monkeys riding bicycles had everyone laughing out loud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây