ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线切割机
xiànqiēgējī
Máy cắt dây tia lửa điện
Hán việt: tuyến thiết cát cơ
—

Gợi nhớ

Từ "线切割机" (xiànqiēgējī) mang nghĩa "Máy cắt dây tia lửa điện", kết hợp bởi 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

线切割机
xiànqiēgējī
Máy cắt dây tia lửa điện
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy cắt dây tia lửa điện
Ví dụ (3)
xiàn线qiēgējī切割机kěyǐ可以gāojīngdù高精度de地jiāgōng加工chū出fùzá复杂de的jiàncáo键槽hé和yìxíng异形kǒng孔。
Máy cắt dây tia lửa điện có thể gia công với độ chính xác cao các rãnh then phức tạp và lỗ dị hình.
A wire EDM machine can machine complex keyways and irregularly shaped holes with high precision.
mànzǒusī慢走丝xiàn线qiēgējī切割机de的jiāgōng加工biǎomiàn表面cūcāodù粗糙度yào要xiǎnzhù显著yōuyú优于kuài快zǒu走sī丝jīchuáng机床。
Độ nhám bề mặt gia công của máy cắt dây luồn chậm vượt trội rõ rệt so với máy cắt dây luồn nhanh.
The machined surface roughness of a low-speed wire EDM machine is significantly better than that of a high-speed wire machine.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期qīngxǐ清洗xiàn线qiēgējī切割机de的pēnzuǐ喷嘴bìng并jiǎnchá检查diànjí电极sī丝de的zhāng张lì力。
Chúng tôi cần định kỳ làm sạch vòi phun của máy cắt dây và kiểm tra lực căng của dây điện cực.
We need to regularly clean the nozzles of the wire EDM machine and check the tension of the electrode wire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây