ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
线切割
xiànqiēgē
Cắt dây tia lửa điện
Hán việt: tuyến thiết cát
—

Gợi nhớ

Từ "线切割" (xiànqiēgē) nghĩa là "Cắt dây tia lửa điện", ghép bởi: 线 (xiàn): dây + 切 (qiē / qiè): cắt + 割 (gē): Cắt.

Thành phần cấu tạo

线切割
xiànqiēgē
Cắt dây tia lửa điện
纟
戋
七
刀
害
刂

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cắt dây tia lửa điện
Ví dụ (3)
chòngyā冲压mújù模具de的xíngqiāng型腔língjiàn零件tōngcháng通常cǎiyòng采用shùkòng数控xiànqiēgē线切割jiāgōng加工。
Các linh kiện lòng khuôn của khuôn dập thường sử dụng phương pháp gia công cắt dây CNC.
Cavity parts of stamping dies are usually machined using CNC wire EDM.
xiànqiēgē线切割jiāgōng加工sùdùmàn速度慢,dàn但néng能jiāgōng加工rènhé任何gāoyìngdù高硬度de的dǎodiàn导电cáiliào材料。
Gia công cắt dây tốc độ chậm, nhưng có thể gia công bất kỳ vật liệu dẫn điện nào có độ cứng cao.
Wire EDM has a slow machining speed, but it can machine any high-hardness conductive material.
zài在jìnxíng进行xiànqiēgē线切割qián前,bìxū必须zài在qǐ起gē割diǎn点yùxiān预先zuān钻hǎo好chuān穿sī丝kǒng孔。
Trước khi cắt dây, bắt buộc phải khoan trước lỗ xỏ dây tại điểm bắt đầu cắt.
Before performing wire EDM, a wire threading hole must be pre-drilled at the starting point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây