激光切割
—
Gợi nhớ
Từ "激光切割" (jīguāng qiēgē) mang nghĩa "Cắt laser kim loại", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).
Thành phần cấu tạo
激光切割
Cắt laser kim loại
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Cắt laser kim loại
Ví dụ (2)
激光切割技术非常适合用于金属薄板的高精密切割。
Công nghệ cắt laser rất thích hợp dùng để cắt chính xác cao các tấm kim loại mỏng.
Laser cutting technology is very suitable for high-precision cutting of sheet metal.
与火焰切割相比,激光切割的热影响区更小,变形更少。
So với cắt bằng ngọn lửa, cắt laser có vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ hơn và ít biến dạng hơn.
Compared with flame cutting, laser cutting has a smaller heat-affected zone and less deformation.
2
động từ
Nghĩa:Cắt laser kim loại
Ví dụ (1)
操作工正在调试机器,准备激光切割一批不锈钢板件。
Thợ vận hành đang căn chỉnh máy, chuẩn bị cắt laser một lô tấm thép không gỉ.
The operator is adjusting the machine in preparation for laser cutting a batch of stainless steel plate parts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây