ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激光切割
jīguāng qiēgē
Cắt laser kim loại
Hán việt: kích quang thiết cát
—

Gợi nhớ

Từ "激光切割" (jīguāng qiēgē) mang nghĩa "Cắt laser kim loại", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

激光切割
jīguāng qiēgē
Cắt laser kim loại
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cắt laser kim loại
Ví dụ (2)
jīguāng激光qiēgē切割jìshù技术fēicháng非常shìhé适合yòngyú用于jīnshǔbáobǎn金属薄板de的gāojīngmì高精密qiēgē切割。
Công nghệ cắt laser rất thích hợp dùng để cắt chính xác cao các tấm kim loại mỏng.
Laser cutting technology is very suitable for high-precision cutting of sheet metal.
yǔ与huǒyàn火焰qiēgē切割xiāngbǐ相比,jīguāng激光qiēgē切割de的rè热yǐngxiǎng影响qū区gèng更xiǎo小,biànxíng变形gèng更shǎo少。
So với cắt bằng ngọn lửa, cắt laser có vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ hơn và ít biến dạng hơn.
Compared with flame cutting, laser cutting has a smaller heat-affected zone and less deformation.
2
động từ
Nghĩa:Cắt laser kim loại
Ví dụ (1)
cāozuògōng操作工zhèngzài正在tiáoshì调试jīqì机器,zhǔnbèi准备jīguāng激光qiēgē切割yì一pī批búxiùgāngbǎn不锈钢板jiàn件。
Thợ vận hành đang căn chỉnh máy, chuẩn bị cắt laser một lô tấm thép không gỉ.
The operator is adjusting the machine in preparation for laser cutting a batch of stainless steel plate parts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây