ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分割
fēngē
chia tách, phân chia, cắt ra
Hán việt: phân cát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "分割" (fēngē) mang nghĩa "chia tách, phân chia, cắt ra", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

分割
fēngē
chia tách, phân chia, cắt ra
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia tách, phân chia, cắt ra
Ví dụ (5)
tāmen他们líhūn离婚hòu后,duì对cáichǎn财产jìnxíng进行le了fēngē分割。
Sau khi ly hôn, họ đã tiến hành phân chia tài sản.
After their divorce, they divided their property.
tā他bǎ把diànnǎo电脑yìngpán硬盘fēngē分割chéng成sān三gè个qū区。
Anh ấy đã chia ổ cứng máy tính thành ba phân vùng.
He partitioned the computer hard drive into three sections.
zhè这gè个dà大fángjiān房间bèi被fēngē分割chéng成le了liǎng两gè个xiǎo小bàngōngshì办公室。
Căn phòng lớn này đã được chia tách thành hai văn phòng nhỏ.
This large room was divided into two small offices.
jǐ几jiā家dà大gōngsī公司shìtú试图fēngē分割zhè这gè个xīnxīng新兴shìchǎng市场。
Vài công ty lớn đang cố gắng phân chia thị trường mới nổi này.
Several large companies are trying to carve up this emerging market.
tā他de的shíjiān时间bèi被gè各xiàng项suǒsuì琐碎de的gōngzuò工作fēngē分割de得hěn很língsuì零碎。
Thời gian của anh ấy bị các công việc lặt vặt chia cắt rất vụn vặt.
His time is fragmented by all kinds of trivial tasks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây