ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
割舍
gē shě
Bỏ lại
Hán việt: cát xá
—

Gợi nhớ

Từ "割舍" (gē shě) mang nghĩa "Bỏ lại", kết hợp bởi 割 (gē - cát): "Cắt" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

割舍
gē shě
Bỏ lại
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bỏ lại
Ví dụ (3)
wèile为了jiātíng家庭,tā她bù不de得bù不gēshě割舍zìjǐ自己zhōng'ài钟爱de的yǎnyìshìyè演艺事业。
Vì gia đình, cô ấy đành phải từ bỏ sự nghiệp diễn xuất mà mình yêu thích.
For the sake of her family, she had to give up her beloved acting career.
zhè这fèn份shēnhòu深厚de的yǒuqíng友情shì是tā他wúfǎ无法gēshě割舍de的。
Tình bạn sâu sắc này là điều anh ấy không thể dứt bỏ được.
This deep friendship is something he cannot bear to part with.
miànduì面对chóngchóng重重kùnnán困难,tā他zuìzhōng最终háishi还是gēshě割舍le了chūguó出国shēnzào深造de的jīhuì机会。
Đối mặt với muôn vàn khó khăn, cuối cùng anh ấy vẫn từ bỏ cơ hội đi nước ngoài học tập chuyên sâu.
Faced with numerous difficulties, he ultimately gave up the opportunity to study abroad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây