收割机
—
Gợi nhớ
Từ "收割机" (shōugējī) nghĩa là "Máy gặt đập liên hợp", ghép bởi: 收 (shōu): nhận + 割 (gē): Cắt + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
收割机
Máy gặt đập liên hợp
丩
攵
害
刂
木
几
Phân tích từ 收割机
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy gặt đập liên hợp
Ví dụ (3)
联合收割机在大面积麦田里来回穿梭,收割效率极高。
Máy gặt đập liên hợp di chuyển qua lại trên ruộng lúa mì diện tích lớn, hiệu suất thu hoạch cực kỳ cao.
Combine harvesters shuttle back and forth across the vast wheat fields with extremely high harvesting efficiency.
农机手正给收割机的割刀加油保养,准备迎接秋收。
Người vận hành máy nông nghiệp đang tra dầu bảo dưỡng lưỡi cắt của máy gặt, chuẩn bị bước vào vụ thu hoạch mùa thu.
The agricultural machine operator is oiling and maintaining the harvester's cutter bar in preparation for the autumn harvest.
这台履带式收割机非常适合在南方泥泞的水田里工作。
Chiếc máy gặt bánh xích này rất thích hợp để làm việc trên những ruộng lúa nước bùn lầy ở miền Nam.
This tracked harvester is ideal for working in the muddy paddy fields of the south.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây