ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
割断
gē duàn
Cắt đứt, chia cắt
Hán việt: cát đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "割断" (gē duàn) mang nghĩa "Cắt đứt, chia cắt", kết hợp bởi 割 (gē - cát): "Cắt" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

割断
gē duàn
Cắt đứt, chia cắt
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cắt đứt, chia cắt
Ví dụ (3)
zhè这cháng场zhànzhēng战争gēduàn割断le了liǎng两gè个dìqū地区zhījiān之间yuánběn原本jǐnmì紧密de的màoyì贸易liánxì联系。
Cuộc chiến này đã cắt đứt mối liên hệ thương mại vốn rất chặt chẽ giữa hai khu vực.
This war severed the once close trade ties between the two regions.
rènhérén任何人dōu都wúfǎ无法gēduàn割断wǒmen我们yǔ与zǔguó祖国de的xuèròu血肉liánxì联系。
Không một ai có thể cắt đứt mối liên kết ruột thịt của chúng tôi với Tổ quốc.
No one can sever the flesh and blood connection between us and our motherland.
tā他juédìng决定yǔ与guòqù过去de的huāngtáng荒唐shēnghuó生活chèdǐ彻底gēduàn割断guānxi关系。
Anh ấy quyết định cắt đứt hoàn toàn mối quan hệ với cuộc sống hoang đường trong quá khứ.
He decided to completely sever ties with his absurd past life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây