ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蕊
ruǐ
Nhụy hoa
Hán việt: nhụy
一丨丨丶フ丶丶丶フ丶丶丶フ丶丶
15
—

Gợi nhớ

Giữa đóa hoa cỏ (艹) có ba trái tim nhỏ chụm lại (惢) tỏa hương thơm ngát thu hút ong bướm, đó là nhụy hoa (蕊).

Thành phần cấu tạo

蕊
ruǐ
Nhụy hoa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
惢
Chữ Tỏa
Đa nghi, nhụy hoa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhụy hoa
Ví dụ (3)
huāduǒ花朵zhōngyāng中央sànfà散发zhe着huā花ruǐ蕊de的xiāngwèi香味。
Chính giữa bông hoa tỏa ra hương thơm của nhụy hoa.
Fragrance of stamens radiated from center of flower.
mìfēng蜜蜂zhèngzài正在cǎi采huā花ruǐ蕊shàng上de的huāfěn花粉。
Chú ong đang hái phấn hoa trên nhụy hoa.
Bees are gathering pollen on the stamens.
zǐxì仔细guānchá观察huā花ruǐ蕊de的jiégòu结构。
Kỹ lưỡng quan sát cấu tạo nhụy hoa.
Observe the structure of the stamen carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây