ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锐
ruì
sắc bén, nhạy bén
Hán việt: nhuệ
ノ一一一丨丶ノ丨フ一ノフ
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Lưỡi kiếm bằng kim loại (钅) vừa đem ra trao đổi (兑) đã ánh lên vẻ sắc ngọt, tinh anh và nhạy bén (锐).

Thành phần cấu tạo

锐
ruì
sắc bén, nhạy bén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sắc bén, nhạy bén
Ví dụ (3)
zhè这bǎ把dāo刀hěn很ruì锐lì利。
Con dao này rất sắc bén.
This knife is very sharp.
tā他guānchá观察hěn很mǐnruì敏锐。
Anh ấy quan sát rất nhạy bén.
He is very keen in his observations.
niánqīngrén年轻人ruì锐qì气shízú十足。
Người trẻ đầy nhuệ khí.
Young people are full of vigor and drive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây