ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尖锐
jiānruì
sắc bén, nhọn; gay gắt, thẳng thắn
Hán việt: tiêm nhuệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尖锐" (jiānruì) mang nghĩa "sắc bén, nhọn; gay gắt, thẳng thắn", kết hợp bởi 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn" + 锐 (ruì - nhuệ): "sắc bén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖). • Chữ 锐: Lưỡi kiếm bằng kim loại (钅) vừa đem ra trao đổi (兑) đã ánh lên vẻ sắc ngọt, tinh anh và nhạy bén (锐).

Thành phần cấu tạo

尖锐
jiānruì
sắc bén, nhọn; gay gắt, thẳng thắn
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
锐
ruì • nhuệ
sắc bén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sắc bén, nhọn; gay gắt, thẳng thắn
Ví dụ (5)
tā他de的pīpíng批评fēicháng非常jiānruì尖锐,ràng让rén人hěn很nán难jiēshòu接受。
Lời chỉ trích của anh ấy rất gay gắt, khiến người ta rất khó chấp nhận.
His criticism was very sharp and hard to accept.
liǎng两rén人zhījiān之间de的máodùn矛盾biànde变得yuèláiyuè越来越jiānruì尖锐。
Mâu thuẫn giữa hai người ngày càng trở nên gay gắt.
The conflict between the two became increasingly sharp.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些jiānruì尖锐de的gōngjù工具shōu收qǐlái起来,yǐmiǎn以免shāngdào伤到háizi孩子。
Xin hãy cất những dụng cụ sắc nhọn này đi để tránh làm trẻ em bị thương.
Please put away these sharp tools so the child doesn't get hurt.
jìzhě记者xiàng向shìzhǎng市长tíchū提出le了jǐ几gè个jiānruì尖锐de的wèntí问题。
Phóng viên đã đặt ra vài câu hỏi thẳng thắn và hóc búa cho thị trưởng.
The reporter asked the mayor several pointed questions.
ānjìng安静de的fángjiān房间lǐ里tūrán突然xiǎngqǐ响起yí一zhèn阵jiānruì尖锐de的jǐngbàoshēng警报声。
Trong căn phòng yên tĩnh đột nhiên vang lên một tiếng còi báo động chói tai.
A shrill alarm suddenly rang out in the quiet room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây